công tải

Học thuật
Thân thiện
công tải

Một vị quan đang cẩn thận ghi chép công tải của các binh sĩ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ghi chép công trạng: Việc ghi lại, biên soạn hoặc lập danh sách những thành tích, công lao của một cá nhân hoặc tập thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc công tải của các anh hùng liệt sĩ được lưu giữ cẩn thận trong việc lưu trữ quốc gia. (Việc ghi chép công trạng của các anh hùng liệt sĩ được lưu giữ cẩn thận trong kho lưu trữ quốc gia.)
    • Công tải một phần quan trọng trong công tác lịch sử nghiên cứu. (Việc ghi chép công trạng một phần quan trọng trong công tác lịch sử nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiến hành công tải": thực hiện việc ghi chép, tổng kết công trạng.
    • Hội đồng xét duyệt đang tiến hành công tải để đề nghị khen thưởng. (Hội đồng xét duyệt đang thực hiện việc ghi chép công trạng để đề nghị khen thưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Công trạng (danh từ): thành tích, công lao đã lập được.
  • Biên chép (động từ): ghi chép, chép lại thành văn bản.
  • Ghi công (động từ): ghi nhận, công nhận công lao.
Từ đồng nghĩa
  • Ghi chép công lao: hành động ghi lại những đóng góp, thành tích.
  • Tổng kết thành tích: việc tổng hợp, liệt kê các kết quả đạt được.
Lưu ý
  • Từ "công tải" một từ Hán Việt, thường được sử dụng trong các văn bản hành chính, lịch sử hoặc nghiên cứu tính trang trọng, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
công tải

Một vị quan đang cẩn thận ghi chép công tải của các binh sĩ.

  1. sự ghi chép công trạng

Từ gần giống

Từ chứa "công tải"